xà gồ

Danh từ
Danh từ
  1. Một thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui, mè hoặc tấm mái.
    • 2019, T.Trực, Dựng xà gồ thi công, 11 người bị điện giật thương vong, Báo Người lao động
    • Trong lúc dựng xà gồ thi công công trình ở Quảng Ngãi, nhóm thợ bất cẩn để vướng vào dây điện khiến điện giật làm 1 người tử vong, 10 người bị thương.

Cấu tạo âm tiết

xàâm đầu x · vần a · thanh huyền
gồâm đầu g · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "xà gồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.