Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nõ điếu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ống đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một phần ở ngoài để đặt điếu thuốc vào đấy mà hút.

Cấu tạo âm tiết

nõâm đầu n · vần o · thanh ngã
điếuâm đầu đ · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nõ điếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.