Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sư ông

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp.

Cấu tạo âm tiết

sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sư ông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.