biện thiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Phép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.

Cấu tạo âm tiết

biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng
thiệtâm đầu th · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biện thiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.