Động từ
- Trình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.
- Anh ấy đã biện bạch để người ta khỏí hiểu lầm.
- Quyết ngay biện bạch một bề (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 辨白.
"biện bạch" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 辩解 biàn jiě |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biện bạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.