đại biện

Danh từ
Danh từ
  1. Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.
    • Đại biện đến từ Ba Tư

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đại biện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.