cảo bản

Danh từ
Danh từ
  1. Bản thảo một tác phẩm.
    • Những cảo bản của một đại văn hào.
Danh từ
  1. một loài thực vật được dùng làm dược liệu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 藁本.

Cấu tạo âm tiết

cảoâm đầu c · vần ao · thanh hỏi
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cảo bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.