hào
Phát âm (IPA): Hà Nội [haw˨˩] ~ [haːw˨˩] · Huế [haw˦˩] ~ [haːw˦˩] · Sài Gòn [ha(ː)w˨˩] ~ [haːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
- Hào giao thông.
- Đào hào đắp luỹ.
- Hào hố.
- Hào luỹ.
- Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.
- Giá 1 đồng 3 hào.
- Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.
- Sáu mươi bốn quẻ, ba trăm dư hào (Lục Vân Tiên)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hào"
𦜂hào笅hào貉mạch, hào, lạc, hạc, mạ紋hào, vấn, văn, vân涎hào, diện, duyên, tiên, diên㠙hào朂hào, húc蠔hào朙hào, minh朚hào蚝hào, thứ謞hào, hác校hiệu, hào, giáo𦜚hào崤hào錦hào, cẩm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hào" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hào"
hào phóngRộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.hào quangÁnh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.cường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.văn hàoNhà văn lỗi lạc.chiến hàoHào để ẩn nấp và đánh địch.hào nhoángĐẹp đẽ bề ngoài.hào hiệpRộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác.hào kiệtNgười có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.thi hàoNhà thơ lớn.anh hàoAnh hùng, hào kiệt (nói chung)su hàoCây trồng cùng họ với cải, thân phình to thành hình củ tròn, dùng làm thức ăn.hào khíChí khí mạnh mẽ, hào hùng.hồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.hỗn hàoHỗn (nói khái quát).phân hàoMảy lông. ý câu thơ nói.hào luỹCông sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.tơ hàoPhần nhỏ nhất.hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.hầm hàoCông trình được đào hoặc đắp nhằm phục vụ cho chiến đấu và phòng thủ, như hầm hào (nói khái quát)hô hàoKêu gọi vào một việc chung.giao thông hàoHào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.đánh hào ngầmĐánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm.sơn hào hải vịThức ăn ngon và lạ, như sơn hào, hải vị, v.v. (nói khái quát)Mỹ Hào.thổ hàoPhú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.hào líXem hào lý.phú hàoNgười giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).gia hàoĐồ nhắm ngon.hào tìnhYêu đương lăng nhăng.thân hàoNgười thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.hào lýNgười có quyền thế, chức vị ở làng xã thời phong kiến.kỳ hàoCường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước.hào mônGia đình thuộc dạng có thế lực, nhiều tiền.Tân HàoMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.máy đào hàoMáy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.