Danh từ
- Máy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| đào | âm đầu đ · vần ao · thanh huyền |
| hào | âm đầu h · vần ao · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "máy đào hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.