máy đào hào

Danh từ
Danh từ
  1. Máy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền
hàoâm đầu h · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "máy đào hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.