Danh từ
- Hào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| giao | âm đầu gi · vần ao · thanh ngang |
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| hào | âm đầu h · vần ao · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "giao thông hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.