Chữ Hán Nôm đọc là "trang"
25 chữ có âm đọc "trang" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trang": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trang"
壯big, large; robust; n…修study; repair; cultiv…庄Làng nhỏ; xóm, thôn莊village, hamlet; vill…裝dress, clothes; decor…樁stake, post; affair, …壮big, large; robust; n…装dress, clothes, attir…奘large, powerful, stou…庒弉large, powerful, stou…桩stake, post; affair, …妆to adorn oneself, dre…妝to adorn oneself, dre…娤粧toilet; make-up; dres…㽵(same as non-classica…䊋(same as 妝) to adorn …壵梉糚荘village, hamlet; vill…
Chữ Nôm đọc là "trang"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).