Định nghĩa
- Bạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.
Cấu tạo âm tiết
| bạn | âm đầu b · vần an · thanh nặng |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| lan | âm đầu l · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bạn kim lan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.