Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

duy ý chí

Tính từ
Tính từ
  1. Thái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.
  2. Tư duy hoặc hành động theo ý chủ quan của mình, không xét đến hoặc không tuân theo những quy luật khách quan chi phối hiện tượng, sự vật của tự nhiên và xã hội.

Cấu tạo âm tiết

duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "duy ý chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.