duy tâm

Tính từ
Tính từ
  1. (Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.
  2. (Khẩu ngữ) Hay có niềm tin vào những điều mê tín dị đoan.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 唯心.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "duy tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.