Tính từ
- (Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.
- (Khẩu ngữ) Hay có niềm tin vào những điều mê tín dị đoan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 唯心.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "duy tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.