Danh từ
- Niềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua hầu đồng.
"duy thần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spiritualism |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "duy thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.