Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

duy dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Học thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.

"duy dụng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pragmatism

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

duyâm đầu d · vần uy · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "duy dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.