liên bộ

Danh từ
Danh từ
  1. Hai hay nhiều bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì).
    • Thông tư liên bộ.
    • Hội nghị liên bộ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "liên bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.