bản bộ

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.

"bản bộ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 本部

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bản bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.