gạt bỏ

Động từ
Động từ
  1. Không đếm xỉa đến.
    • Gạt bỏ ý kiến.
  2. Loại trừ ra.
    • Gạt bỏ những phần tử xấu.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi gạt bỏ ý định đi dạo, và ở lại nhà.I turned down the idea of going for a walk and stayed at home.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"gạt bỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dismiss

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gạtâm đầu g · vần at · thanh nặng
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gạt bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.