Động từ
- Không đếm xỉa đến.
- Gạt bỏ ý kiến.
- Loại trừ ra.
- Gạt bỏ những phần tử xấu.
Câu ví dụ thêm
- Tôi gạt bỏ ý định đi dạo, và ở lại nhà.I turned down the idea of going for a walk and stayed at home.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"gạt bỏ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dismiss |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gạt bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.