bỏ rơi

Động từ
Động từ
  1. Bỏ lại phía sau rất xa.
    • Bỏ rơi các vận động viên khác trên đường đua.
  2. Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ.
    • Bị gia đình bỏ rơi.

Câu ví dụ thêm

  • Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?My God, my God, why hast thou forsaken me?

"bỏ rơi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh abandon · abandoned · to abandon · leave behind · desert
🇨🇳 Tiếng Trung 甩 shuǎi
🇫🇷 Tiếng Pháp larguer · plaquer · abandonné
🇩🇪 Tiếng Đức verlassen · aussetzen
🇹🇭 Tiếng Thái ทอดทิ้ง thâwt-thíng
🇮🇹 Tiếng Ý abbandonato · abbandonare · piantare · l'abbandono

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi
rơiâm đầu r · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bỏ rơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.