Động từ
- .
- Tên cướp đã nhanh chóng rời bỏ khỏi hiện trường.
Câu ví dụ thêm
- Bạn đang cố rời bỏ tôi có đúng không?Are you trying to leave me?
- Tom đã tự hỏi vì sao vợ anh ta rời bỏ anh ta.Tom wondered why his wife left him.
"rời bỏ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rời bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.