Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bỏ bóng đá người

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.
  2. (bóng) sự bất tuân pháp luật.

Cấu tạo âm tiết

bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi
bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bỏ bóng đá người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.