Danh từ
- Nỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra.
- giãi bày khúc nhôi
- Đầu đuôi câu chuyện, sự việc.
- kể rõ khúc nhôi
- tìm hiểu cho rõ khúc nhôi của sự việc
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khúc nhôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.