Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khúc nhôi

Danh từ
Danh từ
  1. Nỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra.
    • giãi bày khúc nhôi
  2. Đầu đuôi câu chuyện, sự việc.
    • kể rõ khúc nhôi
    • tìm hiểu cho rõ khúc nhôi của sự việc

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

khúcâm đầu kh · vần uc · thanh sắc
nhôiâm đầu nh · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khúc nhôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.