đúc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗʊwk͡p̚˧˦] · Huế [ʔɗʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.
- Đúc chuông.
- Đúc tượng.
- Giống như đúc.
- Pha lẫn và nấu cô lại.
- Đúc hai nước thuốc làm một.
- Chọn lọc và kết hợp để tạo thành khối tinh túy nhất.
- Đúc lại thành lí luận.
- xương.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đúc" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đúc"
đông đúcRất đông người.đúc kếtĐiều đã đúc kết được.bánh đúcBánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra cho đông thành tảng.hun đúc(Vch.) . Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.lò đúcLò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.nung đúcRèn luyện.đúc rútChọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.mặt dày bánh đúcNgừoi ngạo mạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.