Danh từ
- Các loại trứng nói chung.
- Chị lại mua cả đống trứng gà trứng vịt làm gì đấy?
Cấu tạo âm tiết
| trứng | âm đầu tr · vần ưng · thanh sắc |
| gà | âm đầu g · vần a · thanh huyền |
| trứng | âm đầu tr · vần ưng · thanh sắc |
| vịt | âm đầu v · vần it · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "trứng gà trứng vịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.