Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bánh trứng gà

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại bánh quế hình cầu, làm từ bột có trứng và men nở, rất phổ biến ở Hong Kong và Macau. Bột được đổ vào khuôn có nhiều ô hình bán cầu để tạo ra hình dạng đặc trưng.
    • Bánh trứng gà của làng nghề này nổi bật nhờ nguyên liệu sạch và công thức gia truyền hơn mười mấy năm nay.
    • Mình hay đi mua bánh trứng gà lúc tối.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bánh trứng gà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.