trung thành

Tính từ
Tính từ
  1. Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.
    • Trung thành với tổ quốc.
    • Trung thành với lời hứa.
    • Người bạn trung thành.
  2. (Kng.) Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi.
    • Dịch trung thành với nguyên bản.
    • Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 忠誠.

"trung thành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh faithful · loyal · trusty
🇨🇳 Tiếng Trung 忠诚 zhōng chéng · 忠实 zhōng shí
🇫🇷 Tiếng Pháp loyal
🇩🇪 Tiếng Đức treu
🇷🇺 Tiếng Nga верный ве́рный
🇹🇭 Tiếng Thái จงรักภักดี jong-rák-phák-dii · ภักดี phák-dii
🇮🇹 Tiếng Ý leale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trung thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.