Tính từ
- Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.
- Trung thành với tổ quốc.
- Trung thành với lời hứa.
- Người bạn trung thành.
- (Kng.) Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi.
- Dịch trung thành với nguyên bản.
- Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 忠誠.
"trung thành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | faithful · loyal · trusty |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 忠诚 zhōng chéng · 忠实 zhōng shí |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | loyal |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | treu |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | верный ве́рный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จงรักภักดี jong-rák-phák-dii · ภักดี phák-dii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | leale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.