tập trung

Động từ
Động từ
  1. Dồn vào một chỗ, một điểm.
    • Nơi tập trung đông người.
    • Tập trung hoả lực.
    • Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.
  2. Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.
    • Tập trung sản xuất lương thực.
    • Tập trung suy nghĩ.
    • Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề.
    • Tư tưởng thiếu tập trung.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 集中.

"tập trung" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh focus · concentrate · concentration · intensive · to concentrate
🇨🇳 Tiếng Trung 集中 jí zhōng · 专心 zhuān xīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 集る あつまる · 集中 しゅうちゅう
🇰🇷 Tiếng Hàn 집중 jipjung · 집중되다 jipjungdoeda · 집중적 jipjungjeok · 집중하다 jipjunghada
🇫🇷 Tiếng Pháp concentrer · la concentration
🇩🇪 Tiếng Đức konzentrieren · die Konzentration
🇷🇺 Tiếng Nga сосредоточиться сосредото́читься · сбор · сконцентрироваться сконцентри́роваться
🇹🇭 Tiếng Thái สมาธิ sà-maa-thí
🇮🇹 Tiếng Ý concentrato · concentrare · la concentrazione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tập trung"

Cấu tạo âm tiết

tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tập trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.