Động từ
- Dồn vào một chỗ, một điểm.
- Nơi tập trung đông người.
- Tập trung hoả lực.
- Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.
- Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.
- Tập trung sản xuất lương thực.
- Tập trung suy nghĩ.
- Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề.
- Tư tưởng thiếu tập trung.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 集中.
"tập trung" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | focus · concentrate · concentration · intensive · to concentrate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 集中 jí zhōng · 专心 zhuān xīn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 集る あつまる · 集中 しゅうちゅう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 집중 jipjung · 집중되다 jipjungdoeda · 집중적 jipjungjeok · 집중하다 jipjunghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | concentrer · la concentration |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | konzentrieren · die Konzentration |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сосредоточиться сосредото́читься · сбор · сконцентрироваться сконцентри́роваться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สมาธิ sà-maa-thí |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | concentrato · concentrare · la concentrazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tập trung"
trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.tư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các nhà tư bản nhỏ, tư bản dần dần dồn vào tay một số ít nhà tư bản.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tập trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.