Chữ Hán Nôm đọc là "huỷ"
21 chữ có âm đọc "huỷ" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hủy": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "huỷ"
毀destroy, ruin, injure…虫insects, worms; Kangx…燬burn down; blaze, fire卉general term for plan…芔a general term for pl…毁destroy烜light of the sun; to …虺large poisonous snake螝䃣(same as 毀) to ruin, …兕a female rhinoceros檓隳to destroy; to overth…㷐(same as 燬) fire; bla…䛼(same as 毀) to slande…侐quiet毇𠦄general term for plan…𤈦
Chữ Nôm đọc là "huỷ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).