Định nghĩa
- Làm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế, muốn làm gì tùy ý.
Cấu tạo âm tiết
| tác | âm đầu t · vần ac · thanh sắc |
| uy | âm đầu (không) · vần uy · thanh ngang |
| tác | âm đầu t · vần ac · thanh sắc |
| phúc | âm đầu ph · vần uc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tác uy tác phúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.