Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

uy thế

Danh từ
Danh từ
  1. (xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.
    • Uy thế của quân đội ta ở Điện-biên-phủ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Thế: quyền lực

Cấu tạo âm tiết

uyâm đầu (không) · vần uy · thanh ngang
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "uy thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.