khuất
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwət̚˧˦] · Huế [kʰwək̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰwək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bị che lấp đi.
- Ngồi khuất ở sau cột.
- Không có mặt, vắng.
- Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)
- Chết.
- Kẻ khuất người còn.
- Chịu nhục trước sức mạnh.
- Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khuất"
闃khuất, khuých阒khuất, khuých屈khuất, giới, quật𩭪khuất诎khuất, truất啒khuất閴khuất, khuých詘khuất, truất屈quật, khuất
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khuất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hidden; out of sight |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "khuất"
uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.khuất bóngKhông được ánh sáng soi đến.khuất nẻoNói đường đi xa cách và khó khăn.khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.oan khuấtMắc oan một cách quá vô lý.che khuấtXem chekhuất thânCúi mình chịu lụy.khuất mắtKhỏi trông thấy.khuất mặtXa vắng.bất khuấtKhông chịu khuất phục. Không cam chịu.khuất tấtLuồn lọt, quỵ lụy.khuất nhụcChịu nhục vì yếu thế.khuất khúcQuanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.khuất tiếtKhông giữ vững được tiết tháo (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.