kêu oan

Động từ
Động từ
  1. Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.
    • Nó vẫn kêu oan với mọi người.
    • Viết đơn kêu oan với cấp trên.
    • Đã bị bắt với đầy đủ chứng cớ mà còn to mồm kêu oan.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

kêuâm đầu k · vần êu · thanh ngang
oanâm đầu (không) · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kêu oan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.