oan khí tương triền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.
    • Giữa.
    • Từ.
    • Hải và.
    • Thuý.

Cấu tạo âm tiết

oanâm đầu (không) · vần oan · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
triềnâm đầu tr · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "oan khí tương triền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.