Cụm từ
- Nỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.
- Vợ nhớ chồng.
- Tình cảm luyến lưu.
Cấu tạo âm tiết
| khuê | âm đầu kh · vần uê · thanh ngang |
| phụ | âm đầu ph · vần u · thanh nặng |
| oán | âm đầu (không) · vần oan · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khuê phụ oán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.