khuê phụ oán

Cụm từ
Cụm từ
  1. Nỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.
  2. Vợ nhớ chồng.
  3. Tình cảm luyến lưu.

Cấu tạo âm tiết

khuêâm đầu kh · vần uê · thanh ngang
phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
oánâm đầu (không) · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khuê phụ oán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.