oán
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔwaːn˧˦] · Huế [ʔwaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [(ʔ)waːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sự căm tức điều người ta làm hại mình.
- Oán thì trả oán, ân thì trả ân (Truyện Kiều)
- Căm giận người đã làm hại mình.
- Nó mất nhà thì nó oán suốt đời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "oán"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"oán" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hate · loathe · despise |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 憎 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | haïr |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | odiar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "oán"
oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.oán hậnCăm thù và tức giận.ân oánÂn nghĩa và thù oán.oán thánĐau khổ vì bị oan ức.ai oánĐau thương oán trách.oán hờnUất ức và oán giận sâu sắc, nung nấu trong lòng.thù oánCăm thù và oán giận.báo oánTrả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình.oán khíNỗi niềm bức xúc chất chứa trong lòng, hoá chuyển thành sự thù hận đậm sâu không thể giải toả của con người.oán thùOán ghét và căm thù.oán giậnCăm giận, uất ức tột độ.kết oánGây nên mối oán thù.oán ghétCăm giận và chán ghét đến tột độ.tứ đại oánTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.