Danh từ
- Bầu ngực sữa của phụ nữ.
- Ba con rồi, vẫn mơn mởn như gái mười tám. Chỉ tiếc hai cái oản bụt hơi xệ! (Ngô Tất Tố, Tắt Đèn)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oản bụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.