Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oản bụt

Danh từ
Danh từ
  1. Bầu ngực sữa của phụ nữ.
    • Ba con rồi, vẫn mơn mởn như gái mười tám. Chỉ tiếc hai cái oản bụt hơi xệ! (Ngô Tất Tố, Tắt Đèn)

Cấu tạo âm tiết

oảnâm đầu (không) · vần oan · thanh hỏi
bụtâm đầu b · vần ut · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "oản bụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.