khoản
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaːn˧˩] · Huế [kʰwaːŋ˧˨] · Sài Gòn [kʰwaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
- Bản hợp đồng có ba khoản.
- Điều khoản.
- Lạc khoản.
- Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu.
- Khoản phụ cấp.
- Bồi khoản.
- Chuyển khoản.
- Ngân khoản.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khoản"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khoản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | amount; item; clause |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
khoản hay khoảng?âm cuối n/ng · "khoảng": Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.khoản hay khoảnh?âm cuối n/nh · "khoảnh": Khu đất, thửa ruộng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khoản"
tài khoảnSố kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.điều khoảnMột điều đã hứa và cần được thực hiện.thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).khẩn khoảnNằn nì nài xin.khoản đãiTiếp đãi một cách trọng thể.chủ tài khoảnNgười đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân.trù khoảnMón tiền dự sẵn.lạc khoảnDòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng.dòng khoảnNơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.ngân khoảnKhoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.khoản tràMời uống trà.trái khoảnMón tiền nợ (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.