Danh từ
- Một điều đã hứa và cần được thực hiện.
- Toàn bộ các điều được định ra trong một tài liệu.
"điều khoản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | clause · provision · proviso · article · term · terms |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 事项 shì xiàng · 条款 tiáo kuǎn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'article · limite |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Klausel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | статья статья́ |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'articolo · termine |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | cláusula · términos |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | cláusula · artigo · termo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | clausule |
| Tiếng Ba Lan | warunek |
| Tiếng Thuỵ Điển | klausul · villkor · förhållningsregel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điều khoản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.