điều khoản

Danh từ
Danh từ
  1. Một điều đã hứa và cần được thực hiện.
  2. Toàn bộ các điều được định ra trong một tài liệu.

"điều khoản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh clause · provision · proviso · article · term · terms
🇨🇳 Tiếng Trung 事项 shì xiàng · 条款 tiáo kuǎn
🇫🇷 Tiếng Pháp l'article · limite
🇩🇪 Tiếng Đức Klausel
🇷🇺 Tiếng Nga статья статья́
🇮🇹 Tiếng Ý l'articolo · termine
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha cláusula · términos
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha cláusula · artigo · termo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan clausule
Tiếng Ba Lan warunek
Tiếng Thuỵ Điển klausul · villkor · förhållningsregel

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
khoảnâm đầu kh · vần oan · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "điều khoản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.