Danh từ
- Người đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| chủ | âm đầu ch · vần u · thanh hỏi |
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| khoản | âm đầu kh · vần oan · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "chủ tài khoản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.