khoán
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaːn˧˦] · Huế [kʰwaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kʰwaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
- Làng bắt làm tờ khoán..
- Nộp khoán..
- Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán vì đã phạm điều gì trái với tục lệ làng:.
- Khi xưa, người chửa hoang phải nộp khoán cho làng.
- Giấy những người hiếm hoi và mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh.
- Bán khoán ở chùa.
- Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.
- Khoán thợ lát sân..
- Làm khoán..
- Nhận việc làm xong mới lấy đủ tiền, không tính đến thời gian:.
- Làm khoán một nghìn hộp giấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khoán"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khoán" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khoán"
chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.giao khoánGiao việc sản xuất theo phương thức khoán.bằng khoánGiấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người dân.buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giáthầu khoánNgười chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.Thạch KhoánMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.khoán trắngGiao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.