giao khoán

Động từ
Động từ
  1. Giao việc sản xuất theo phương thức khoán.
    • giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
khoánâm đầu kh · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao khoán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.