hoài
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaːj˨˩] · Huế [hwaːj˦˩] · Sài Gòn [waːj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng.
- Hoài hơi mà đấm bị bông. (ca dao).
- Nhiều thế mà không dùng đến cũng hoài.
- P. (dùng phụ sau đg. ). Mãi không thôi, mãi không chịu dứt.
- Mưa mãi, mưa hoài.
- Thao thức hoài không ngủ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hoài"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hoài" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | continually; forever |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자꾸 jakku |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoài"
hoài bãoẤp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.hoài nghiNgờ vực không tin.Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.hoài niệm(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.phí hoàiĐể mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.đoái hoàiĐể ý, quan tâm đến.hoài cổLuyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ.cảm hoài(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.hoài cảmNhớ đến, cảm mến trong lòng.u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.hoài vọngMong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.ai hoàiBuồn thương và nhớ da diết.tình hoàiTâm tình cảm xúc ở trong lòng.khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.