u hoài

Tính từ
Tính từ
  1. Buồn nhớ âm thầm, dai dẳng.
    • tâm trạng u hoài.
    • Nỗi u hoài.

Cấu tạo âm tiết

uâm đầu (không) · vần u · thanh ngang
hoàiâm đầu h · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "u hoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.