Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ai hoài

Động từ
Động từ
  1. Buồn thương và nhớ da diết.
    • "Cớ sao chàng chẳng vãng lai, Để em thổn thức ai hoài trót đêm." (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang
hoàiâm đầu h · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ai hoài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.