xây xẩm

Tính từ
Tính từ
  1. Cảm thấy choáng váng.
    • Không quen đi xe ô-tô nên xe vừa mới đi được một quãng bà cụ đã xây xẩm đòi xuống xe.

Cấu tạo âm tiết

xâyâm đầu x · vần ây · thanh ngang
xẩmâm đầu x · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "xây xẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.