thấy bà

Thán từ
Thán từ
  1. Từ dùng để tổ hợp quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường.
    • No thấy bà.
    • Mệt thấy bà.

Câu ví dụ thêm

  • Mọi dấu hiệu đang cho thấy bà ấy đang hồi phục.All the signs are that she is getting better.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thấyâm đầu th · vần ây · thanh sắc
bàâm đầu b · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thấy bà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.