Thành ngữ
- Ví kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.
Câu ví dụ
- Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.Every dog is valiant at his own door.
Cấu tạo âm tiết
| chó | âm đầu ch · vần o · thanh sắc |
| cậy | âm đầu c · vần ây · thanh nặng |
| gần | âm đầu g · vần ân · thanh huyền |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chó cậy gần nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.