chó cậy gần nhà

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.

Câu ví dụ

  • Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.Every dog is valiant at his own door.

Cấu tạo âm tiết

chóâm đầu ch · vần o · thanh sắc
cậyâm đầu c · vần ây · thanh nặng
gầnâm đầu g · vần ân · thanh huyền
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chó cậy gần nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.