𢬿
xớiNôm
giẫyNôm
Chữ Nôm U+22B3F
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- xới — Nôm. Chữ cùng âm "xới" · âm tiết xới
- giẫy — Nôm. Chữ cùng âm "giẫy" · âm tiết giẫy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢬿 theo lối Nôm
xới(Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.giẫyVạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) sections or wedges (as of fruit); to take in the hand; to use
Chữ khác cũng đọc là "xới"
Chữ khác cũng đọc là "giẫy"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢬿
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢬿 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).