Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xới

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội [səːj˧˦] · Huế [səːj˨˩˦] · Sài Gòn [səːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.
    • Phải bỏ xới ra đi.
Động từ
  1. Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.
    • Xới đất vun gốc cho cây.
    • Cày xới.
    • Sách báo bị xới tung lên.
    • Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b ).
  2. Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra.
    • Xới cơm ra bát.
    • Ăn mỗi bữa hai lượt xới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xới" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 盛る もる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xới"

Cấu tạo âm tiết

xớiâm đầu x · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.